YACEL [YA:nhã nhặn, cao thượng; SI:tơ, dây, sợi; YONG:nhung, lông tơ, lông mịn]
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-23879, ngày nộp 24/10/2012. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | YACEL [YA:nhã nhặn, cao thượng; SI:tơ, dây, sợi; YONG:nhung, lông tơ, lông mịn] Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-23879 |
| Ngày nộp đơn | 24/10/2012 |
| Ngày công bố đơn | 27/01/2014 |
| Số văn bằng | 4-0216427-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 13/12/2013 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | YIBIN GRACE CO., LTD. 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 22 · Dây thừng, lưới, lều bạt, bao tải Nhóm 23 · Sợi và chỉ dệt |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-23879).
Nhãn khác của YIBIN GRACE CO., LTD. — 7 đơn
Regracell [YI: phù hợp; SAI: sự cạnh tranh; ER: bạn, ai, người ta] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-04979 · nộp 17/02/2022 · nhóm 22, 23, 24
Ecosliya [YI: phù hợp; KE: có thể; YA: sự duyên dáng] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-04980 · nộp 17/02/2022 · nhóm 22, 23, 24
Gracell [ya sai er - duyên dáng, thanh lịch- xứng nhau, vượt trội-bạn, anh, chị] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-50414 · nộp 01/12/2020 · nhóm 24, 25
Simice Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-04101 · nộp 22/02/2016 · nhóm 23
Gracell [ya: nhã (nho nhã, thanh lịch), sai: trại (thi đua, ngang với), er: nhĩ (mày)] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-10625 · nộp 04/05/2015 · nhóm 22, 23
G GRACE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-11310 · nộp 08/12/2003 · nhóm 23
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.