Pelethrocin
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-21471, ngày nộp 26/09/2012. Hết hạn
| Nhãn hiệu | Pelethrocin Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-21471 |
| Ngày nộp đơn | 26/09/2012 |
| Ngày công bố đơn | 27/01/2014 |
| Số văn bằng | 4-0216637-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 17/12/2013 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH dược phẩm quốc tế Nam Việt 38 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-21471).
Nhãn tương tự — 4 nhãn giống nhất
Pelethrocin Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-38820 · nhóm 5
PELETHROCIN Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-36844 · nhóm 5
GELTHROCIN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2005-14410 · nhóm 5
GELTHROCIN Đang xử lý đơn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2026-27641 · nhóm 5
Nhãn khác của Công ty TNHH dược phẩm quốc tế Nam Việt — 38 đơn
Comlevox Hết hạn
đơn VN-4-2013-15328 · nộp 15/07/2013 · nhóm 5
Compergan Hết hạn
đơn VN-4-2013-15329 · nộp 15/07/2013 · nhóm 5
Levocom Hết hạn
đơn VN-4-2013-15330 · nộp 15/07/2013 · nhóm 5
KLEVATOR Hết hạn
đơn VN-4-2012-22309 · nộp 05/10/2012 · nhóm 5
HELOROXIM Hết hạn
đơn VN-4-2012-21703 · nộp 28/09/2012 · nhóm 5
BIOCLOFEN Hết hạn
đơn VN-4-2012-21704 · nộp 28/09/2012 · nhóm 5
CYPRUVAS Hết hạn
đơn VN-4-2012-21604 · nộp 27/09/2012 · nhóm 5
CYPRULAC Hết hạn
đơn VN-4-2012-21605 · nộp 27/09/2012 · nhóm 5
TIORELAX Hết hạn
đơn VN-4-2012-21606 · nộp 27/09/2012 · nhóm 5
PYGECAN Bị từ chối
đơn VN-4-2012-21607 · nộp 27/09/2012 · nhóm 5
IROXIDE Hết hạn
đơn VN-4-2012-21608 · nộp 27/09/2012 · nhóm 5
NORESTIL Hết hạn
đơn VN-4-2012-21609 · nộp 27/09/2012 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 38 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.