C o ffee LAND
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-15248, ngày nộp 13/07/2012. Hết hạn
| Nhãn hiệu | C o ffee LAND Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-15248 |
| Ngày nộp đơn | 13/07/2012 |
| Ngày công bố đơn | 25/11/2014 |
| Số văn bằng | 4-0232664-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 03/10/2014 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Trương Dũng |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-15248).
Nhãn tương tự — 8 nhãn giống nhất
COFFEE LAND Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2021-15858 · nhóm 43
Caffeland Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2017-36366 · nhóm 43
COFFEELINK Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2013-16887 · nhóm 5
COFFEE LONG Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2002-02345 · nhóm 30
Coffee Bank Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-41621 · nhóm 43
DP COFFEE LAND Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-10008 · nhóm 30, 43
COFFEE & LAW Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2013-23281 · nhóm 43
THE COFFEE LAND Bị từ chối
Chứa chuỗi đang tra · đơn VN-4-2018-30491 · nhóm 36, 43
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.