DOMRIDON
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-09405, ngày nộp 10/05/2012. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | DOMRIDON Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-09405 |
| Ngày nộp đơn | 10/05/2012 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2012 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần dược phẩm 2-9 TP. Hồ Chí Minh (NADYPHAR) 8 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-09405).
Nhãn tương tự — 9 nhãn giống nhất
DOMRIDON-M Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2008-13576 · nhóm 5
OMORI DON Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-25675 · nhóm 43
SOLRIDON Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-19895 · nhóm 5
DOMPIDONE Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2007-11922 · nhóm 5
DOMRID Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2007-01069 · nhóm 5
DIOMIDON Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2006-15685 · nhóm 5
DOMRIPAN Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2012-27744 · nhóm 5
POMIDON Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2007-01631 · nhóm 5
LORIDON Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2007-04812 · nhóm 5
Nhãn khác của Công ty cổ phần dược phẩm 2-9 TP. Hồ Chí Minh (NADYPHAR) — 8 đơn
AMNOXOL Bị từ chối
đơn VN-4-2014-11305 · nộp 22/05/2014 · nhóm 5
ACNADY Hết hạn
đơn VN-4-2011-10892 · nộp 02/06/2011 · nhóm 5
LOTANADY Hết hạn
đơn VN-4-2011-10893 · nộp 02/06/2011 · nhóm 5
NADYSTAR Hết hạn
đơn VN-4-2010-11119 · nộp 24/05/2010 · nhóm 5
DOLICAIN Hết hạn
đơn VN-4-2004-11252 · nộp 18/10/2004 · nhóm 5
FEMIC Hết hạn
đơn VN-4-2004-04337 · nộp 10/05/2004 · nhóm 5
SOLUHEMA Hết hạn
đơn VN-4-2004-04339 · nộp 10/05/2004 · nhóm 5
Đang hiện 7 đơn mới nhất trong 8 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.