CHIKARA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-08126, ngày nộp 25/04/2012. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | CHIKARA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-08126 |
| Ngày nộp đơn | 25/04/2012 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2012 |
| Số văn bằng | 4-0226114-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 11/06/2014 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | ISHIHARA SANGYO KAISHA, LTD. 12 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-08126).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
CHIKARA Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-21731 · nhóm 30
Chikara Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-17239 · nhóm 3
CHIKARA Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2009-24783 · nhóm 11
CICADA. Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-14030 · nhóm 35
CHIKADA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2007-24046 · nhóm 9, 12
CICADA Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-57739 · nhóm 10
cicada Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2001-00006 · nhóm 35
Cicada Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-10038 · nhóm 5
Chiara Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-30987 · nhóm 35
IKARA Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2020-47032 · nhóm 35, 38, 41, 42, 45
CICADA. Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-14030 · nhóm 35
CHIKADA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2007-24046 · nhóm 9, 12
CICADA Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-57739 · nhóm 10
cicada Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2001-00006 · nhóm 35
Cicada Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-10038 · nhóm 5
Chiara Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-30987 · nhóm 35
IKARA Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2020-47032 · nhóm 35, 38, 41, 42, 45
Nhãn khác của ISHIHARA SANGYO KAISHA, LTD. — 12 đơn
ALTIMA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-23779 · nộp 18/07/2018 · nhóm 5
NISSHIN Bị từ chối
đơn VN-4-2012-08127 · nộp 25/04/2012 · nhóm 5
ULALA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-07414 · nộp 28/08/2003 · nhóm 5
MAINMAN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-07415 · nộp 28/08/2003 · nhóm 5
TEPPEKI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-07416 · nộp 28/08/2003 · nhóm 5
NEMATHORIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-01987 · nộp 26/03/2003 · nhóm 5
RANMAN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1996-26942 · nộp 13/01/1996 · nhóm 5
DOCIOUS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1996-26943 · nộp 13/01/1996 · nhóm 5
MILDICUT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1996-26944 · nộp 13/01/1996 · nhóm 5
ONECIDE 15EC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1994-19221 · nộp 30/07/1994 · nhóm 5
TIPAQUE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1985-00275 · nộp 03/07/1985 · nhóm 2
Đang hiện 11 đơn mới nhất trong 12 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.