NINTENDO NETWORK n
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-07647, ngày nộp 19/04/2012. Hết hạn
| Nhãn hiệu | NINTENDO NETWORK n Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-07647 |
| Ngày nộp đơn | 19/04/2012 |
| Ngày công bố đơn | 26/11/2012 |
| Số văn bằng | 4-0225764-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 09/06/2014 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Nintendo Co., Ltd. 105 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 28 · Đồ chơi, dụng cụ thể thao Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 38 · Viễn thông Nhóm 41 · Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-07647).
Nhãn khác của Nintendo Co., Ltd. — 105 đơn
Anh Em Nhà MARIO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-41498 · nộp 04/10/2022 · nhóm 9, 41
Nintendo Switch Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-20971 · nộp 11/06/2019 · nhóm 9, 28, 41
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-20972 · nộp 11/06/2019 · nhóm 9, 28, 41
Joy-Con Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-20973 · nộp 11/06/2019 · nhóm 9, 28
Pokémon Medallion Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-32170 · nộp 04/10/2017 · nhóm 28
Amiibo Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-19265 · nộp 18/08/2014 · nhóm 9, 28
NINTENDO 2DS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-01199 · nộp 16/01/2014 · nhóm 9, 28
Pokémon Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-13204 · nộp 21/06/2013 · nhóm 3
PIKACHU Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-13205 · nộp 21/06/2013 · nhóm 3, 14, 20, 21, 24, 29, 41
POCKET MONSTERS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-13206 · nộp 21/06/2013 · nhóm 3, 14, 20, 21, 24, 29, 41
PoKéMoN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-06280 · nộp 21/06/2013 · nhóm 29
(nhãn hình) Hết hạn
đơn VN-4-2013-04221 · nộp 08/03/2013 · nhóm 9, 38
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 105 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.