TP
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2012-03495, ngày nộp 02/03/2012. Hết hạn
| Nhãn hiệu | TP Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2012-03495 |
| Ngày nộp đơn | 02/03/2012 |
| Ngày công bố đơn | 27/05/2013 |
| Số văn bằng | 4-0204336-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 23/04/2013 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Hộ kinh doanh Thiên Phước 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 33 · Đồ uống có cồn (trừ bia) Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2012-03495).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
TP Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-63461 · nhóm 29, 35
TP Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-47336 · nhóm 29
TP Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-45226 · nhóm 5, 30, 31, 35
TP Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-39593 · nhóm 6, 11, 20
TP Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-39468 · nhóm 12
TP Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-38607 · nhóm 35, 40
TP Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-32216 · nhóm 6, 7, 8, 9, 11, 17, 20, 21
TP Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-32215 · nhóm 6, 7, 8, 9, 11, 17, 20, 21
TP Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-28854 · nhóm 30, 31
TP Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-21711 · nhóm 25
Nhãn khác của Hộ kinh doanh Thiên Phước — 5 đơn
TP Bị từ chối
đơn VN-4-2020-52524 · nộp 15/12/2020 · nhóm 33, 35
Đại Phước ĐP [Da Fu: Đại Phước] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-05789 · nộp 09/03/2016 · nhóm 16
TP Thiên Phước Thiện Phước Tân Thiện Phước Đại Thiện Phước Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-03709 · nộp 10/02/2015 · nhóm 16
Thiên Phước Tân Thiên Phước Đại Thiên Phước Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-03352 · nộp 05/02/2015 · nhóm 16
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.