N HPC
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-27019, ngày nộp 16/12/2011. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | N HPC Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-27019 |
| Ngày nộp đơn | 16/12/2011 |
| Ngày công bố đơn | 26/11/2012 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Kabushiki Kaisha Nichirei (Nichirei Corporation) 23 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 31 · Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi Nhóm 32 · Bia, nước giải khát Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 41 · Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-27019).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
NHP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-55806 · nhóm 3, 5
NHP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-39125 · nhóm 12
NPC Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-54896 · nhóm 35
HPC Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-46148 · nhóm 6, 11
NPC Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-25002 · nhóm 7
NHC Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-06326 · nhóm 12
NPC Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-15153 · nhóm 7
HPC Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-25556 · nhóm 16, 36, 37, 39
HPC Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-15375 · nhóm 35
thpc Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-13216 · nhóm 5
Nhãn khác của Kabushiki Kaisha Nichirei (Nichirei Corporation) — 23 đơn
NICHIREI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-11117 · nộp 20/03/2025 · nhóm 5, 10
Histofine Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-10675 · nộp 18/03/2025 · nhóm 5, 10
N NICHIREI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-01231 · nộp 10/01/2020 · nhóm 5, 29, 30, 32, 35
NICHIREI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-01232 · nộp 10/01/2020 · nhóm 5, 29, 30, 32
NICHIREI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-10812 · nộp 04/04/2019 · nhóm 1
NICHIREI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-33641 · nộp 28/09/2018 · nhóm 35
N Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-33642 · nộp 28/09/2018 · nhóm 35
Nichirei Fresh Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-01918 · nộp 25/01/2017 · nhóm 29, 35, 42
NICHIREI [VICHIREI] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-16843 · nộp 22/07/2014 · nhóm 25
Nichirei Acerola Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-25595 · nộp 31/10/2013 · nhóm 41, 42
NICHIREI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-16052 · nộp 22/07/2013 · nhóm 29, 30, 31, 32, 35, 40, 41, 42
N Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-16053 · nộp 22/07/2013 · nhóm 29, 30, 31, 32, 35, 40, 41, 42
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 23 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.