NAKA THERMAL BREAK & SOUNDPROOF
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-26602, ngày nộp 13/12/2011. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | NAKA THERMAL BREAK & SOUNDPROOF Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-26602 |
| Ngày nộp đơn | 13/12/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/11/2013 |
| Số văn bằng | 4-0213001-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 25/09/2013 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH phát triển công nghệ tin học và thương mại Hòa Bình 13 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 17 · Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-26602).
Nhãn tương tự — 1 nhãn giống nhất
Nhãn khác của Công ty TNHH phát triển công nghệ tin học và thương mại Hòa Bình — 13 đơn
ORD Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-03355 · nộp 23/01/2025 · nhóm 17, 35
NANOFLEX Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-49583 · nộp 23/11/2022 · nhóm 1, 17, 35
Wincell Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-31504 · nộp 02/08/2021 · nhóm 35
ATATA THERMAL BREAK & SOUNDPROOF Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-19593 · nộp 04/09/2012 · nhóm 35
NAKA THERMAL BREAK & SOUNDPROOF Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-19594 · nộp 04/09/2012 · nhóm 35
SUPERLON Bị từ chối
đơn VN-4-2012-19595 · nộp 04/09/2012 · nhóm 35
MAXFLEX Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-19596 · nộp 04/09/2012 · nhóm 17, 35
DURKEE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-19597 · nộp 04/09/2012 · nhóm 17, 35
AMACELL Bị từ chối
đơn VN-4-2012-19598 · nộp 04/09/2012 · nhóm 17, 35
AMAFLEX Bị từ chối
đơn VN-4-2012-19599 · nộp 04/09/2012 · nhóm 17, 35
ORD Hết hạn
đơn VN-4-2012-19603 · nộp 04/09/2012 · nhóm 17, 35
ATATA THERMAL BREAK & SOUNDPROOF Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-26603 · nộp 13/12/2011 · nhóm 17
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 13 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.