QIANXUN.COM T E
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-26107, ngày nộp 07/12/2011. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | QIANXUN.COM T E Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-26107 |
| Ngày nộp đơn | 07/12/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2012 |
| Số văn bằng | 4-0209184-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 22/07/2013 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | BEIJING JINGDONG 360 DU E-COMMERCE LTD. 17 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 36 · Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Nhóm 38 · Viễn thông Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-26107).
Nhãn khác của BEIJING JINGDONG 360 DU E-COMMERCE LTD. — 17 đơn
JINDON Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2022-42951 · nộp 13/10/2022 · nhóm 35, 39
JDL [jing dong, wu liu: Nghành Hậu Cần] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-36819 · nộp 29/09/2021 · nhóm 39
JD Property Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-33962 · nộp 31/08/2021 · nhóm 35, 36, 37
jDL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-55512 · nộp 31/12/2020 · nhóm 9, 35, 39, 42
JADI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-54869 · nộp 29/12/2020 · nhóm 9, 35, 36, 39, 42
JD Cloud Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-53423 · nộp 30/12/2019 · nhóm 9, 42
JDL [JINGDONG; WULIU: Ngành hậu cần] Bị từ chối
đơn VN-4-2019-06670 · nộp 07/03/2019 · nhóm 39
FBJ Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-06273 · nộp 04/03/2019 · nhóm 39
JD.COM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-43994 · nộp 29/12/2017 · nhóm 39
JD Logistics Bị từ chối
đơn VN-4-2017-31875 · nộp 02/10/2017 · nhóm 39
JD Express Bị từ chối
đơn VN-4-2017-31876 · nộp 02/10/2017 · nhóm 39
JD 211 Bị từ chối
đơn VN-4-2017-31877 · nộp 02/10/2017 · nhóm 39
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 17 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.