GIAHOT
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-23749, ngày nộp 09/11/2011. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | GIAHOT Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-23749 |
| Ngày nộp đơn | 09/11/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/01/2012 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Nguyễn Thị Thu, Vũ Thị Bích Hằng 10 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-23749).
Nhãn tương tự — 7 nhãn giống nhất
GIAHOI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2005-01726 · nhóm 25
Gia Hòa Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2002-02646 · nhóm 35
GIA HÒA Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-64801 · nhóm 25
GIATOT Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-51616 · nhóm 35
Gia Hoà Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1990-02573 · nhóm 9
Gia Hòa Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2014-05341 · nhóm 30
ZIHOT Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2009-25036 · nhóm 5
Nhãn khác của Nguyễn Thị Thu, Vũ Thị Bích Hằng — 10 đơn
Lampertz Bị từ chối
đơn VN-4-2012-12648 · nộp 13/06/2012 · nhóm 30
Cambrica Hết hạn
đơn VN-4-2012-11813 · nộp 05/06/2012 · nhóm 29
ibonet Hết hạn
đơn VN-4-2011-23744 · nộp 09/11/2011 · nhóm 3
MUARE Bị từ chối
đơn VN-4-2011-23745 · nộp 09/11/2011 · nhóm 35
Purti Burti Rurti Bị từ chối
đơn VN-4-2011-23746 · nộp 09/11/2011 · nhóm 3
BIBIVIWA Hết hạn
đơn VN-4-2011-23747 · nộp 09/11/2011 · nhóm 29
AroSana Bị từ chối
đơn VN-4-2011-23748 · nộp 09/11/2011 · nhóm 3
LITAMIL Hết hạn
đơn VN-4-2011-23750 · nộp 09/11/2011 · nhóm 3
HOTDEAL Đã rút đơn
đơn VN-4-2011-23751 · nộp 09/11/2011 · nhóm 35
Đang hiện 9 đơn mới nhất trong 10 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.