Cheong-Kwan-Jang
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-18842, ngày nộp 09/09/2011. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Cheong-Kwan-Jang Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-18842 |
| Ngày nộp đơn | 09/09/2011 |
| Ngày công bố đơn | 27/02/2012 |
| Số văn bằng | 4-0310729-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 13/12/2018 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Korea Ginseng Corp.(KR), Korea Ginseng Corp. |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị Nhóm 31 · Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi Nhóm 32 · Bia, nước giải khát |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-18842).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
CheongKwanJang Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2020-32083 · nhóm 3
CheongKwanJang Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2018-46236 · nhóm 35
[CHEONG KWAN JANG] Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2007-18611 · nhóm 5, 35
CHEONG KWAN JANG Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2007-16953 · nhóm 5, 35
[cheong kwan jang] Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2020-32084 · nhóm 3
[cheong kwan jang] Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2018-46233 · nhóm 35
[Cheong Kwan Jang] Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2016-16668 · nhóm 43
CHEONG KWAN JANG Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2015-11995 · nhóm 35, 39, 43
SINCE 1899 KOREAN RED GINSENG [Cheong Kwan Jang; Goryeo: triều đại; sam: nhân sâm; Nyeongeun: năm tuổi rễ cây] 6 Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2016-16669 · nhóm 43
KOREAN RED GINSENG SINCE 1899 6 [Cheong Kwan Jang; Goryeo: triều đại Hàn Quốc; sam: nhân sâm; Nyeongeun: năm tuổi rễ cây] Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2017-40466 · nhóm 29
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.