USP
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-15450, ngày nộp 28/07/2011. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | USP Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-15450 |
| Ngày nộp đơn | 28/07/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2011 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên US PHARMA USA 20 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-15450).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
USP Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-23759 · nhóm 5, 35
CON CO USP Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2004-07512 · nhóm 1, 35
HT USP HIGH TECH Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2004-06541 · nhóm 1, 35
USP unstoppable Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2025-42639 · nhóm 25
ALCIPRO CIPROFLOXACIN HCL USP 500MG Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2003-05691 · nhóm 5
DYNAMO DELAY Lidocaine USP Đang xử lý đơn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2023-31125 · nhóm 5
DYNAMO DELAY Lidocaine USP 13% Đang xử lý đơn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2023-04841 · nhóm 5, 35
FUROMAX CEFUROXIME AXETIL USP 500 MG Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2003-02433 · nhóm 35
IPZINE 500MG Cefuroxime Axetil USP Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2009-15822 · nhóm 5
Rx SEVENFULL Box of seven kits 2 Pantoprazole tablets 2 Tinidazole tablets 2 Clarithromycin tablets USP Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2009-27782 · nhóm 5
Nhãn khác của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên US PHARMA USA — 20 đơn
ADCIMIN Bị từ chối
đơn VN-4-2013-26842 · nộp 13/11/2013 · nhóm 5
LOCYRA Bị từ chối
đơn VN-4-2013-21993 · nộp 24/09/2013 · nhóm 5
HAPPYTOP Hết hạn
đơn VN-4-2013-22001 · nộp 24/09/2013 · nhóm 5
LOZINCUF Hết hạn
đơn VN-4-2013-21521 · nộp 18/09/2013 · nhóm 5
HOMEDER Hết hạn
đơn VN-4-2013-21394 · nộp 17/09/2013 · nhóm 5
TABFIX Hết hạn
đơn VN-4-2013-20431 · nộp 06/09/2013 · nhóm 5
USAPRED Hết hạn
đơn VN-4-2013-18842 · nộp 20/08/2013 · nhóm 5
PREDLONIS Hết hạn
đơn VN-4-2013-18843 · nộp 20/08/2013 · nhóm 5
NOTENXIC Hết hạn
đơn VN-4-2013-18844 · nộp 20/08/2013 · nhóm 5
ZYSOBEST Hết hạn
đơn VN-4-2013-14469 · nộp 05/07/2013 · nhóm 5
TOPICLYZ Hết hạn
đơn VN-4-2013-14470 · nộp 05/07/2013 · nhóm 5
TRYPSITASE Hết hạn
đơn VN-4-2013-13458 · nộp 25/06/2013 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 20 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.