FIROMECTIN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-11459, ngày nộp 09/06/2011. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | FIROMECTIN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-11459 |
| Ngày nộp đơn | 09/06/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/08/2011 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty trách nhiệm hữu hạn thuốc bảo vệ thực vật Nam Nông 14 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-11459).
Nhãn tương tự — 2 nhãn giống nhất
STROMECTIN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2012-21735 · nhóm 5
PROMECTIN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2010-07955 · nhóm 5
Nhãn khác của Công ty trách nhiệm hữu hạn thuốc bảo vệ thực vật Nam Nông — 14 đơn
NANO LIGHT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-22202 · nộp 06/07/2018 · nhóm 3
NANO ROSE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-22203 · nộp 06/07/2018 · nhóm 3
NANICIN SUPER Hết hạn
đơn VN-4-2009-28647 · nộp 31/12/2009 · nhóm 5
NANOSYNUSA Hết hạn
đơn VN-4-2009-26684 · nộp 09/12/2009 · nhóm 5
NANOWALL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-26685 · nộp 09/12/2009 · nhóm 5
NANOSYNUSA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-20563 · nộp 25/09/2009 · nhóm 5
TINANOSUPER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-20564 · nộp 25/09/2009 · nhóm 5
NANOSALUSA Hết hạn
đơn VN-4-2009-20565 · nộp 25/09/2009 · nhóm 5
NANORA SUPER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-19884 · nộp 17/09/2009 · nhóm 5
NANOXOFIT SUPER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-19885 · nộp 17/09/2009 · nhóm 5
RAYNANUSA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-19886 · nộp 17/09/2009 · nhóm 5
NANOSAUSA Hết hạn
đơn VN-4-2009-19887 · nộp 17/09/2009 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 14 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.