MIU LÊ
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-06317, ngày nộp 07/04/2011. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | MIU LÊ Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-06317 |
| Ngày nộp đơn | 07/04/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2011 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Lê ánh Nhật |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 41 · Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-06317).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Miu Lê Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2011-06378 · nhóm 41
mille Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-04233 · nhóm 3
MIELE Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-13714 · nhóm 30
MILE Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2003-06340 · nhóm 44
MIELE Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-28099 · nhóm 30
Mille Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-20845 · nhóm 11
Mille Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-20844 · nhóm 7
Miele Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2014-26550 · nhóm 6, 7, 11
Milee Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-14946 · nhóm 1, 2, 6, 7, 19
MICKLE Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-30884 · nhóm 12
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.