Yumexate
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-01033, ngày nộp 18/01/2011. Hết hạn
| Nhãn hiệu | Yumexate Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-01033 |
| Ngày nộp đơn | 18/01/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2011 |
| Số văn bằng | 4-0185493-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 29/05/2012 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Kolon I'networks.corp.(KR), YUHAN CORPORATION 8 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-01033).
Nhãn tương tự — 1 nhãn giống nhất
Nhãn khác của Kolon I'networks.corp.(KR), YUHAN CORPORATION — 8 đơn
YUHANOXALIPLATIN Hết hạn
đơn VN-4-2009-16409 · nộp 06/08/2009 · nhóm 5
YUHANGEMCITABINE Hết hạn
đơn VN-4-2009-14143 · nộp 10/07/2009 · nhóm 5
YUHANBEECOM-C F Hết hạn
đơn VN-4-2008-03040 · nộp 19/02/2008 · nhóm 5
YUHANREVANEX Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-16520 · nộp 22/08/2007 · nhóm 5
YUHANBEECOM-C ACE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-16101 · nộp 17/08/2007 · nhóm 5
YUHANDEXACOM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-16103 · nộp 17/08/2007 · nhóm 5
YUHANONSERAN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-16105 · nộp 17/08/2007 · nhóm 5
Đang hiện 7 đơn mới nhất trong 8 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
