BIO QUEEN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2010-25818, ngày nộp 07/12/2010. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | BIO QUEEN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2010-25818 |
| Ngày nộp đơn | 07/12/2010 |
| Ngày công bố đơn | 27/02/2011 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH một thành viên Thiên Dực 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2010-25818).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
BIOQUEEN Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2020-23223 · nhóm 3
BIOQUEEN Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2007-13064 · nhóm 5
BYQUEEN Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2019-11503 · nhóm 3, 35
Bio-quét Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2008-18139 · nhóm 5
Bio - quét Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2008-17961 · nhóm 1
BIO-BEEN Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2010-14353 · nhóm 5
JMO QUEEN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-20077 · nhóm 3
BEQUEEN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-29210 · nhóm 35
BENQUEEN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-10199 · nhóm 2
EPO QUEEN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-38646 · nhóm 5
Nhãn khác của Công ty TNHH một thành viên Thiên Dực — 5 đơn
BIO KING B K Hết hạn
đơn VN-4-2011-05468 · nộp 28/03/2011 · nhóm 3
Bioshop skin care best of beauty 2818 Hết hạn
đơn VN-4-2011-05075 · nộp 23/03/2011 · nhóm 3, 5
BIO Bị từ chối
đơn VN-4-2010-25816 · nộp 07/12/2010 · nhóm 3
BIO SHOP Bị từ chối
đơn VN-4-2010-25817 · nộp 07/12/2010 · nhóm 35
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.