An Phụ Viên
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2010-25432, ngày nộp 02/12/2010. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | An Phụ Viên Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2010-25432 |
| Ngày nộp đơn | 02/12/2010 |
| Ngày công bố đơn | 27/02/2011 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Vũ Thị Hải Hà 17 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2010-25432).
Nhãn tương tự — 5 nhãn giống nhất
An Phúc Viên Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-28774 · nhóm 44, 45
AN PHU SEN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-08830 · nhóm 6
ALPHAVIEN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2012-02613 · nhóm 5
ANH VIEN Đang xử lý đơn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-61710 · nhóm 25
AN PHU SEN Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-49301 · nhóm 29
Nhãn khác của Vũ Thị Hải Hà — 17 đơn
NOULIVER Hết hạn
đơn VN-4-2011-26090 · nộp 07/12/2011 · nhóm 5
GILIVER Hết hạn
đơn VN-4-2011-26091 · nộp 07/12/2011 · nhóm 5
POWDER SOAKFOOT NRR Hết hạn
đơn VN-4-2011-20355 · nộp 29/09/2011 · nhóm 3
BABYNRR Hết hạn
đơn VN-4-2011-20356 · nộp 29/09/2011 · nhóm 3
CLEANRR Hết hạn
đơn VN-4-2011-20357 · nộp 29/09/2011 · nhóm 3
STREAMY Bị từ chối
đơn VN-4-2011-20358 · nộp 29/09/2011 · nhóm 3
CREME GYNONRRIN Hết hạn
đơn VN-4-2011-20359 · nộp 29/09/2011 · nhóm 3
PINK CLOUDY Hết hạn
đơn VN-4-2011-20360 · nộp 29/09/2011 · nhóm 3
Phượng Hoàng Hết hạn
đơn VN-4-2010-25869 · nộp 08/12/2010 · nhóm 30
Thanh Diệc Hết hạn
đơn VN-4-2010-16573 · nộp 05/08/2010 · nhóm 5, 35
Bạch Ngọc Hết hạn
đơn VN-4-2010-16574 · nộp 05/08/2010 · nhóm 5, 35
Loan Phượng Bị từ chối
đơn VN-4-2010-16575 · nộp 05/08/2010 · nhóm 35
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 17 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.