iStudio
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2010-22147, ngày nộp 20/10/2010. Hết hạn
| Nhãn hiệu | iStudio Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2010-22147 |
| Ngày nộp đơn | 20/10/2010 |
| Ngày công bố đơn | 25/08/2011 |
| Số văn bằng | 4-0167836-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 18/07/2011 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH phân phối FPT 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 38 · Viễn thông |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2010-22147).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
istudio Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2011-09735 · nhóm 9
O STUDIO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-42539 · nhóm 35, 37, 42
E Studio Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-42438 · nhóm 21, 37, 42
F STUDIO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-23736 · nhóm 14, 18, 25, 40, 42
F STUDIO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-43204 · nhóm 35
E.studio Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-31292 · nhóm 25, 42
T STUDIO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-52698 · nhóm 41
STUDIO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-37188 · nhóm 34
STUDIO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2013-23891 · nhóm 9
F.Studio Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-12711 · nhóm 9, 35, 37
Nhãn khác của Công ty TNHH phân phối FPT — 5 đơn
BUK Bị từ chối
đơn VN-4-2017-15640 · nộp 31/05/2017 · nhóm 9, 37, 38
iStore Premium Hết hạn
đơn VN-4-2010-22146 · nộp 20/10/2010 · nhóm 35, 38
iCorner Hết hạn
đơn VN-4-2008-09772 · nộp 09/05/2008 · nhóm 9, 35, 37, 42
DCHOUSE FPT DISTRIBUTION SUCCEED TOGETHER Hết hạn
đơn VN-4-2006-10960 · nộp 12/07/2006 · nhóm 9, 16, 35, 37, 42
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.