TERASIN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2010-20148, ngày nộp 24/09/2010. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | TERASIN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2010-20148 |
| Ngày nộp đơn | 24/09/2010 |
| Ngày công bố đơn | 27/12/2010 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Y.S.P. INDUSTRIES (M) SDN. BHD. 48 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2010-20148).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Tera Sun Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-40051 · nhóm 11
Terasun Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-21345 · nhóm 11
TERAVIS Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-38454 · nhóm 19, 35
TT-Resin Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-43819 · nhóm 5
TeFSin Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-40507 · nhóm 3
HERISIN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-32024 · nhóm 5
HERISIN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-32023 · nhóm 3
TERESIA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-11923 · nhóm 3
CTURASIN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-03367 · nhóm 5
TASIN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-11231 · nhóm 7
Nhãn khác của Y.S.P. INDUSTRIES (M) SDN. BHD. — 48 đơn
BETACYLIC Bị từ chối
đơn VN-4-2017-04825 · nộp 07/03/2017 · nhóm 5
Med Ex Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-04826 · nộp 07/03/2017 · nhóm 5
[de: đức hạnh, đức tính, đạo đức, he: con sếu, cần trục, tang: hội trường dùng cho mục đích chung, phòng họp lớn] Bị từ chối
đơn VN-4-2016-41874 · nộp 28/12/2016 · nhóm 5
TOKU TSURU Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-41049 · nộp 22/12/2016 · nhóm 5
QQ QQ Pregnancy Test Strip Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-31681 · nộp 11/10/2016 · nhóm 10
BIOSETASE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-19333 · nộp 28/06/2016 · nhóm 5
URIFAX Bị từ chối
đơn VN-4-2016-19334 · nộp 28/06/2016 · nhóm 5
koko yoyo Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-17082 · nộp 30/06/2015 · nhóm 5
FUNDERM Bị từ chối
đơn VN-4-2010-22316 · nộp 22/10/2010 · nhóm 5
HEPAVITE Bị từ chối
đơn VN-4-2010-21379 · nộp 11/10/2010 · nhóm 5
BACITRACIN-N Bị từ chối
đơn VN-4-2010-20146 · nộp 24/09/2010 · nhóm 5
ZOLTEROL Đã rút đơn
đơn VN-4-2009-02869 · nộp 24/02/2009 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 48 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.