CARON
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2010-19938, ngày nộp 22/09/2010. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | CARON Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2010-19938 |
| Ngày nộp đơn | 22/09/2010 |
| Ngày công bố đơn | 27/12/2010 |
| Số văn bằng | 4-0202835-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 28/03/2013 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | KATAKURA INDUSTRIES CO., LTD., KATAKURA INDUSTRIES CO., LTD. (JP) 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2010-19938).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
CARON Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-49102 · nhóm 35, 37
CARON Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-48708 · nhóm 9, 35, 37, 41
CARON Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1997-32228 · nhóm 42
CARON Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1996-30388 · nhóm 1
KA'RONG Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-28769 · nhóm 43
Quaroon Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-28370 · nhóm 7
CHARDON Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-37414 · nhóm 9
CARZON Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-11573 · nhóm 5
Trà Rồng Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-41281 · nhóm 30
CHARDON Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-21721 · nhóm 9
Nhãn khác của KATAKURA INDUSTRIES CO., LTD., KATAKURA INDUSTRIES CO., LTD. (JP) — 3 đơn
KATAKURA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-19936 · nộp 22/09/2010 · nhóm 25
KATAKURACARON Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-19937 · nộp 22/09/2010 · nhóm 25
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.