MIAL
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2010-18564, ngày nộp 06/09/2010. Hết hạn
| Nhãn hiệu | MIAL Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2010-18564 |
| Ngày nộp đơn | 06/09/2010 |
| Ngày công bố đơn | 25/11/2010 |
| Số văn bằng | 4-0190251-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 27/08/2012 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | MYUNG CO., LTD |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 18 · Đồ da, túi xách, vali, ô dù |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2010-18564).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
M.I.A Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-12451 · nhóm 35
Minal Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-26149 · nhóm 6
miax Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-20843 · nhóm 9, 11
MIA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-14659 · nhóm 43
MIAO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-09298 · nhóm 43
MIAO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-09296 · nhóm 32, 35, 43
MAL Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-06424 · nhóm 6, 35
MEIAL Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-02862 · nhóm 6, 35
MAL Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-08370 · nhóm 45
MIA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-33455 · nhóm 6, 35
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.