CHERISH
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2010-14813, ngày nộp 12/07/2010. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | CHERISH Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2010-14813 |
| Ngày nộp đơn | 12/07/2010 |
| Ngày công bố đơn | 27/09/2010 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2010-14813).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
cherish Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-20083 · nhóm 30
CHERISH Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-24312 · nhóm 43
CHERISH Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2010-07407 · nhóm 5
CHERISH Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-54258 · nhóm 25
Cherish Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-23392 · nhóm 30
Cherish Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-23393 · nhóm 30
CHERISH Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-23394 · nhóm 30
KERIS Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2009-12437 · nhóm 34
CHERRY'S Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2009-10349 · nhóm 32
KERIS Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-1995-24345 · nhóm 28
Nhãn khác của Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd — 4 đơn
NOVERRY Bị từ chối
đơn VN-4-2010-08603 · nộp 22/04/2010 · nhóm 5
MITHOEASE Hết hạn
đơn VN-4-2010-08604 · nộp 22/04/2010 · nhóm 5
MIPHEASE Hết hạn
đơn VN-4-2010-08605 · nộp 22/04/2010 · nhóm 5
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.