Cargro
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2010-02875, ngày nộp 09/02/2010. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | Cargro Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2010-02875 |
| Ngày nộp đơn | 09/02/2010 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2010 |
| Số văn bằng | 4-0163110-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 05/05/2011 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần sản xuất thức ăn gia súc và thương mại Việt Phương 8 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 31 · Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2010-02875).
Nhãn tương tự — 5 nhãn giống nhất
CarBro Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-42318 · nhóm 9, 38, 42
CADERO Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-51200 · nhóm 28
KARIRO Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2016-04425 · nhóm 11
CADPRO Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2002-07652 · nhóm 9, 35, 42
CADERO Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-31882 · nhóm 28
Nhãn khác của Công ty cổ phần sản xuất thức ăn gia súc và thương mại Việt Phương — 8 đơn
VIET PHUONG VP Công Ty Cổ Phần Thức ăn Gia Súc Và Thương Mại 2000 Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-22610 · nộp 27/10/2010 · nhóm 35, 40
Zingro Bị từ chối
đơn VN-4-2010-02874 · nộp 09/02/2010 · nhóm 31
SP SUPER PRO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-22671 · nộp 21/10/2008 · nhóm 31
Song Mã Hết hạn
đơn VN-4-2004-11442 · nộp 21/10/2004 · nhóm 31
NUMBER ONE Bị từ chối
đơn VN-4-2004-11443 · nộp 21/10/2004 · nhóm 31
VP PHUONG VIET FEED Hết hạn
đơn VN-4-2001-04099 · nộp 07/09/2001 · nhóm 31
VB PHUONG VIET FEED Hết hạn
đơn VN-4-2001-04100 · nộp 07/09/2001 · nhóm 31
Đang hiện 7 đơn mới nhất trong 8 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.