Sóng Âm Thanh
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2009-10160, ngày nộp 22/05/2009. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | Sóng Âm Thanh Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2009-10160 |
| Ngày nộp đơn | 22/05/2009 |
| Ngày công bố đơn | 25/09/2009 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH Sóng Âm Thanh 16 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2009-10160).
Nhãn tương tự — 4 nhãn giống nhất
SÓNG ÂM THANH Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2024-43443 · nhóm 9, 35
Sen Nam Thanh Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2013-05595 · nhóm 25, 41, 43
Đông Nam Thành Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2009-00561 · nhóm 43
Song Thành Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1994-17150 · nhóm 25
Nhãn khác của Công ty TNHH Sóng Âm Thanh — 16 đơn
Let's sing a song Bị từ chối
đơn VN-4-2015-14894 · nộp 10/06/2015 · nhóm 9, 41
Giải Trí Đích Thực Bị từ chối
đơn VN-4-2015-14895 · nộp 10/06/2015 · nhóm 9, 41
Power Max Bị từ chối
đơn VN-4-2009-12577 · nộp 22/06/2009 · nhóm 9
PANAMAX Bị từ chối
đơn VN-4-2007-06534 · nộp 16/04/2007 · nhóm 9
PARAMAC Hết hạn
đơn VN-4-2007-04897 · nộp 23/03/2007 · nhóm 9
PARAMAN Hết hạn
đơn VN-4-2007-04898 · nộp 23/03/2007 · nhóm 9
PARAMA Hết hạn
đơn VN-4-2007-04899 · nộp 23/03/2007 · nhóm 9
PARAMAT Hết hạn
đơn VN-4-2007-04900 · nộp 23/03/2007 · nhóm 9
PARAMAK Hết hạn
đơn VN-4-2007-04901 · nộp 23/03/2007 · nhóm 9
PARAMAS Hết hạn
đơn VN-4-2007-04902 · nộp 23/03/2007 · nhóm 9
MINIAUDIO Bị từ chối
đơn VN-4-2006-20375 · nộp 22/11/2006 · nhóm 9
AMAN Bị từ chối
đơn VN-4-2006-00518 · nộp 11/01/2006 · nhóm 9
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 16 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.