MIKOSHI
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2009-07588, ngày nộp 21/04/2009. Hết hạn
| Nhãn hiệu | MIKOSHI Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2009-07588 |
| Ngày nộp đơn | 21/04/2009 |
| Ngày công bố đơn | 27/03/2011 |
| Số văn bằng | 4-0157503-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 29/01/2011 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Gia Phong 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 7 · Máy móc, động cơ Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 21 · Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2009-07588).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Mikoshi Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-49528 · nhóm 35
HIKOSHI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-52240 · nhóm 20
Miyoshi Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-22462 · nhóm 5
MITOSHI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-19627 · nhóm 9, 35
MIYOSHI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-01924 · nhóm 35
MIKOCHI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-07841 · nhóm 30
HIKOSHI Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-06668 · nhóm 14
MISKOSHI Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-10604 · nhóm 7
gp MIKOSHI Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2009-05861 · nhóm 7, 35
g p MIKOSHI Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2008-02294 · nhóm 11
Nhãn khác của Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Gia Phong — 5 đơn
Song Tế Hết hạn
đơn VN-4-2012-03240 · nộp 28/02/2012 · nhóm 30
gp MIKOSHI Hết hạn
đơn VN-4-2009-05861 · nộp 31/03/2009 · nhóm 7, 35
g p MIKOSHI Hết hạn
đơn VN-4-2008-02294 · nộp 30/01/2008 · nhóm 11
POVOS Hết hạn
đơn VN-4-2007-06776 · nộp 18/04/2007 · nhóm 11, 21
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.