BYCENAC
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2009-06243, ngày nộp 03/04/2009. Hết hạn
| Nhãn hiệu | BYCENAC Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2009-06243 |
| Ngày nộp đơn | 03/04/2009 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2009 |
| Số văn bằng | 4-0153484-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 27/10/2010 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH dược phẩm Bạch Yến 34 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2009-06243).
Nhãn tương tự — 5 nhãn giống nhất
BYFENAC Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2009-06244 · nhóm 5
BYCEFA Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2009-06222 · nhóm 5
ROCENAC Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2007-12688 · nhóm 5
ACENAC Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2008-24625 · nhóm 5
ACENAC Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2006-04166 · nhóm 5
Nhãn khác của Công ty TNHH dược phẩm Bạch Yến — 34 đơn
BYOME Bị từ chối
đơn VN-4-2009-06221 · nộp 03/04/2009 · nhóm 5
BYCEFA Hết hạn
đơn VN-4-2009-06222 · nộp 03/04/2009 · nhóm 5
BYRALEN Hết hạn
đơn VN-4-2009-06223 · nộp 03/04/2009 · nhóm 5
BYLAXAN Bị từ chối
đơn VN-4-2009-06224 · nộp 03/04/2009 · nhóm 5
BYCOLGEN Bị từ chối
đơn VN-4-2009-06225 · nộp 03/04/2009 · nhóm 5
BYTAVIC Bị từ chối
đơn VN-4-2009-06226 · nộp 03/04/2009 · nhóm 5
BYPADOL Bị từ chối
đơn VN-4-2009-06227 · nộp 03/04/2009 · nhóm 5
BYZINAT Bị từ chối
đơn VN-4-2009-06228 · nộp 03/04/2009 · nhóm 5
BYROCIN Bị từ chối
đơn VN-4-2009-06229 · nộp 03/04/2009 · nhóm 5
BYLACID Hết hạn
đơn VN-4-2009-06238 · nộp 03/04/2009 · nhóm 5
BYROGYL Bị từ chối
đơn VN-4-2009-06239 · nộp 03/04/2009 · nhóm 5
BYCIP Bị từ chối
đơn VN-4-2009-06240 · nộp 03/04/2009 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 34 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.