AMLOBOSTON
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2009-03487, ngày nộp 04/03/2009. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | AMLOBOSTON Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2009-03487 |
| Ngày nộp đơn | 04/03/2009 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2011 |
| Số văn bằng | 4-0162241-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 21/04/2011 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | BOSTON PHARMACEUTICAL INC 33 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2009-03487).
Nhãn tương tự — 3 nhãn giống nhất
EMLIBOSTON Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-27992 · nhóm 5
IMOBOSTON Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2010-00162 · nhóm 5
Oflo - boston Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2009-00543 · nhóm 5
Nhãn khác của BOSTON PHARMACEUTICAL INC — 33 đơn
BOSGRAHERBAL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-15262 · nộp 23/07/2009 · nhóm 5
BISOBOSTON Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-10149 · nộp 22/05/2009 · nhóm 5
PARALMAX Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-07925 · nộp 24/04/2009 · nhóm 5
VITA COMPLEX Bị từ chối
đơn VN-4-2009-06423 · nộp 07/04/2009 · nhóm 5
CLAROCIN Bị từ chối
đơn VN-4-2009-03488 · nộp 04/03/2009 · nhóm 5
HEPOTEC Bị từ chối
đơn VN-4-2009-03489 · nộp 04/03/2009 · nhóm 5
GLUTON Bị từ chối
đơn VN-4-2009-02820 · nộp 24/02/2009 · nhóm 5
AVASTOR Bị từ chối
đơn VN-4-2009-02821 · nộp 24/02/2009 · nhóm 5
PEDIXTOL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-02822 · nộp 24/02/2009 · nhóm 5
BOSTAFLAM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-02823 · nộp 24/02/2009 · nhóm 5
Meloxboston Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-00540 · nộp 09/01/2009 · nhóm 5
Isorbos Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-00541 · nộp 09/01/2009 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 33 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.