ART VIET NAM
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2009-01643, ngày nộp 06/02/2009. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | ART VIET NAM Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2009-01643 |
| Ngày nộp đơn | 06/02/2009 |
| Ngày công bố đơn | 27/04/2009 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Vương Quốc Trung 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2009-01643).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
A T VIỆT NAM Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-48467 · nhóm 12
AUT VIET NAM Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-18134 · nhóm 18
STRING ART Việt Nam Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2020-30713 · nhóm 6, 16, 35
ADH VIET NAM Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-52130 · nhóm 17
TDT Việt Nam Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2022-04948 · nhóm 41
AZ VIETNAM Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2020-09010 · nhóm 3
AJA VIET NAM Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2015-06129 · nhóm 1, 3, 5, 25
T&T VIỆT NAM Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-38397 · nhóm 35
CARVIETNAM Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-04876 · nhóm 12
Nét VIỆT NAM Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-45228 · nhóm 35, 41
Nhãn khác của Vương Quốc Trung — 5 đơn
Viewlight Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-46220 · nộp 11/09/2025 · nhóm 35
5P Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-22883 · nộp 23/05/2024 · nhóm 35
LIGHTING M Bị từ chối
đơn VN-4-2017-16060 · nộp 02/06/2017 · nhóm 35
MT LIGHTING Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-20942 · nộp 06/08/2015 · nhóm 35
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.