PIP
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-27474, ngày nộp 29/12/2008. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | PIP Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-27474 |
| Ngày nộp đơn | 29/12/2008 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2010 |
| Số văn bằng | 4-0191979-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 21/09/2012 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | PIP CO., LTD |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Nhóm 8 · Dụng cụ cầm tay, dao kéo Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 10 · Thiết bị y tế Nhóm 14 · Vàng bạc, trang sức, đồng hồ Nhóm 20 · Đồ nội thất, gương, khung tranh Nhóm 21 · Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-27474).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
PIP Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-05770 · nhóm 25
PIP Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-22752 · nhóm 10, 14
PIP Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-01972 · nhóm 11
PIP Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-20595 · nhóm 11
PIP Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-33002 · nhóm 10
P I P Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2023-49894 · nhóm 43
PIP P I Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2006-11143 · nhóm 35
PIP ACID Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2008-12643 · nhóm 5
Pip Sports Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2020-02796 · nhóm 25, 28
Dogi Miu Pip Buni Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2015-00570 · nhóm 9, 16
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.