Bút Sơn
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-27466, ngày nộp 29/12/2008. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | Bút Sơn Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-27466 |
| Ngày nộp đơn | 29/12/2008 |
| Ngày công bố đơn | 25/01/2010 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty xi măng Bút Sơn 2 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 19 · Vật liệu xây dựng không bằng kim loại Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-27466).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Bút Sơn Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2012-12761 · nhóm 19, 35, 36, 37, 39, 40, 41, 42, 43
Bút Sơn Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-34143 · nhóm 19, 35, 36, 37, 39, 40, 41, 42
button Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2009-27353 · nhóm 9
BÚT SƠN Xanh Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2024-09618 · nhóm 19, 35, 36, 37, 39, 40, 41, 42
NEW BÚT SƠN TOÀN CẦU Đang xử lý đơn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2026-44261 · nhóm 19
LD CEMENT BÚT SƠN LD Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2024-18024 · nhóm 19
VC VICEM Bút Sơn Bút Sơn Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2019-40571 · nhóm 19, 35, 36, 37, 39, 40
VC VICEM Bút Sơn Bút Sơn Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2019-40570 · nhóm 19, 35, 36, 37, 39, 40
Xi măng Portland BUT SON Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-1997-34222 · nhóm 19
Vicem Thách Thức Thời Gian Bút Sơn V C Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2018-34142 · nhóm 19, 35, 36, 37, 39, 40, 42
Nhãn khác của Công ty xi măng Bút Sơn — 2 đơn
Đang hiện 1 đơn mới nhất trong 2 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.