BETACLO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-27211, ngày nộp 23/12/2008. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | BETACLO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-27211 |
| Ngày nộp đơn | 23/12/2008 |
| Ngày công bố đơn | 25/03/2009 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần dược phẩm Cần Giờ (Cagipharm) 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-27211).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Betaco Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-15339 · nhóm 5
BETACLOR Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-25644 · nhóm 10
BETAPRO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-15597 · nhóm 29
REBACLO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-34362 · nhóm 5
BETAGRO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2015-10002 · nhóm 31
BETAGRO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2015-10001 · nhóm 29
BETAGRO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2015-10000 · nhóm 5
BETAGRO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2013-15521 · nhóm 29
SOTACLO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2012-29209 · nhóm 5
BETAGRO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2009-01443 · nhóm 31
Nhãn khác của Công ty cổ phần dược phẩm Cần Giờ (Cagipharm) — 7 đơn
USQUEENLY Bị từ chối
đơn VN-4-2016-00275 · nộp 06/01/2016 · nhóm 5
USGOUT Bị từ chối
đơn VN-4-2016-00277 · nộp 06/01/2016 · nhóm 5
JOINFREE Bị từ chối
đơn VN-4-2016-00278 · nộp 06/01/2016 · nhóm 5
TORENCEF Bị từ chối
đơn VN-4-2015-16562 · nộp 25/06/2015 · nhóm 5
DIFAXIN Bị từ chối
đơn VN-4-2009-01915 · nộp 10/02/2009 · nhóm 5
LYTOIN Bị từ chối
đơn VN-4-2009-01684 · nộp 06/02/2009 · nhóm 5
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.