HBU HONGBANG UNIVERSITY i
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-21980, ngày nộp 13/10/2008. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | HBU HONGBANG UNIVERSITY i Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-21980 |
| Ngày nộp đơn | 13/10/2008 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2008 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Trường đại học Hồng Bàng 14 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 41 · Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-21980).
Nhãn tương tự — 2 nhãn giống nhất
HBU HONG BANG UNIVERSITY Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2007-26200 · nhóm 41
HBU HONG BANG UNIVERSITY Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2007-16356 · nhóm 41, 43
Nhãn khác của Trường đại học Hồng Bàng — 14 đơn
WWMU WORLD WIDE MISS UNIERSITY Bị từ chối
đơn VN-4-2009-12804 · nộp 24/06/2009 · nhóm 41
Hoa Hậu SV Đại Học Bị từ chối
đơn VN-4-2009-12805 · nộp 24/06/2009 · nhóm 41
Đô Thị Nghĩa Trang Bị từ chối
đơn VN-4-2009-12806 · nộp 24/06/2009 · nhóm 41
MISS WORLD UNIVERSITY Bị từ chối
đơn VN-4-2009-12807 · nộp 24/06/2009 · nhóm 41
ROCKCHA Bị từ chối
đơn VN-4-2009-06835 · nộp 13/04/2009 · nhóm 41
Edu clip Bị từ chối
đơn VN-4-2009-06836 · nộp 13/04/2009 · nhóm 41
MANGA Bị từ chối
đơn VN-4-2009-06837 · nộp 13/04/2009 · nhóm 41
Edu video Bị từ chối
đơn VN-4-2009-06838 · nộp 13/04/2009 · nhóm 41
Đô thị Đại Học Quốc Tế Bị từ chối
đơn VN-4-2008-21766 · nộp 09/10/2008 · nhóm 41
INTERNATIONAL UNIVERSITY TOWN Bị từ chối
đơn VN-4-2008-21767 · nộp 09/10/2008 · nhóm 41
UNIVERSITY TOWN Bị từ chối
đơn VN-4-2008-21768 · nộp 09/10/2008 · nhóm 41
Đô thị Đại Học Bị từ chối
đơn VN-4-2008-21769 · nộp 09/10/2008 · nhóm 41
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 14 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.