VINAPHAT
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-15439, ngày nộp 18/07/2008. Hết hạn
| Nhãn hiệu | VINAPHAT Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-15439 |
| Ngày nộp đơn | 18/07/2008 |
| Ngày công bố đơn | 26/10/2009 |
| Số văn bằng | 4-0133479-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 22/09/2009 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty trách nhiệm hữu hạn Thiên Tôn 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 31 · Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-15439).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
VINA Phát Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2020-31594 · nhóm 29
ViNa Phát Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2015-33556 · nhóm 29, 31
ViNa Phát Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2004-03124 · nhóm 35, 39
VINA PHáT Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2005-02839 · nhóm 32
VINA PHáT Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2000-49499 · nhóm 29
VINH PHÁT Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-37408 · nhóm 23, 24, 35
VĨNH PHÁT Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-30097 · nhóm 22
VĨNH PHÁT Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-29111 · nhóm 30
VINAHAT Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-44762 · nhóm 29
VINA-NHẬT Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-42841 · nhóm 31, 35
Nhãn khác của Công ty trách nhiệm hữu hạn Thiên Tôn — 3 đơn
SURITO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-11823 · nộp 14/06/2011 · nhóm 31
Nam Phú Hết hạn
đơn VN-4-2006-18992 · nộp 06/11/2006 · nhóm 31
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.