FUJILUX
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-14616, ngày nộp 09/07/2008. Hết hạn
| Nhãn hiệu | FUJILUX Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-14616 |
| Ngày nộp đơn | 09/07/2008 |
| Ngày công bố đơn | 27/10/2008 |
| Số văn bằng | 4-0137408-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 18/11/2009 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần công nghệ và thương mại Phú Sỹ Việt Nam 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 7 · Máy móc, động cơ Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 37 · Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Nhóm 40 · Gia công, xử lý vật liệu, in ấn |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-14616).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
FUJILUX Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-13027 · nhóm 35, 41
FUJILUX Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2011-25331 · nhóm 9, 11, 40
FUJILUX Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2006-10372 · nhóm 35
Fumilux Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-48795 · nhóm 11, 17
FUJILUX F J Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2021-45000 · nhóm 10, 28
FUJ PLUS Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2019-14929 · nhóm 35
FUJ PLUS Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2017-13836 · nhóm 7
FUJIPLUS Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2016-02533 · nhóm 12
FUJILUX FUJI LUX Đang xử lý đơn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2008-10453 · nhóm 11
FUJI PLUS Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2020-08446 · nhóm 11
Nhãn khác của Công ty cổ phần công nghệ và thương mại Phú Sỹ Việt Nam — 3 đơn
FUJILUX Hết hạn
đơn VN-4-2011-25331 · nộp 28/11/2011 · nhóm 9, 11, 40
F Hết hạn
đơn VN-4-2006-10371 · nộp 04/07/2006 · nhóm 35
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.