MASTER TOYS
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-11983, ngày nộp 06/06/2008. Hết hạn
| Nhãn hiệu | MASTER TOYS Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-11983 |
| Ngày nộp đơn | 06/06/2008 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2010 |
| Số văn bằng | 4-0145001-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 15/04/2010 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thương mại Gia Hiệp 10 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-11983).
Nhãn tương tự — 4 nhãn giống nhất
MASTERBOSS Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-27315 · nhóm 35
MasterMos Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-39730 · nhóm 41
MASTERBOSS Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2017-22960 · nhóm 11
MASTER BOSS Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-22383 · nhóm 35, 41
Nhãn khác của Công ty TNHH thương mại Gia Hiệp — 10 đơn
(nhãn hình) Bị từ chối
đơn VN-4-2013-03283 · nộp 21/02/2013 · nhóm 8
KOOL AMAZ Bị từ chối
đơn VN-4-2010-13943 · nộp 29/06/2010 · nhóm 32
[Feng Xin Zi) Hết hạn
đơn VN-4-2007-23278 · nộp 15/11/2007 · nhóm 3
PEIPEILE Hết hạn
đơn VN-4-2007-16171 · nộp 17/08/2007 · nhóm 16
Shabon SHG EXCLUSIVE PERFUME SHOWER GEL No. 378 Bị từ chối
đơn VN-4-2007-15714 · nộp 13/08/2007 · nhóm 3
Shabon Nước rửa chén vị cam Easy Clean 600ml [Yih Chieh Cheng:làm sạch một cách dễ dàng] Bị từ chối
đơn VN-4-2007-06041 · nộp 09/04/2007 · nhóm 3
Tăm Cao Cấp Gia Hiệp Hết hạn
đơn VN-4-2007-05658 · nộp 03/04/2007 · nhóm 21
Shabon Shower Goat Milk Smooth Whitening and beauty Hết hạn
đơn VN-4-2006-12724 · nộp 07/08/2006 · nhóm 3
SHABON SHOWER GEL Hết hạn
đơn VN-4-2006-05322 · nộp 10/04/2006 · nhóm 3
Đang hiện 9 đơn mới nhất trong 10 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.