CEPROX
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-08043, ngày nộp 16/04/2008. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | CEPROX Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-08043 |
| Ngày nộp đơn | 16/04/2008 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2008 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Ranbaxy Laboratories Limited 92 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-08043).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
CEPROX Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2007-22718 · nhóm 5
CEPDOX Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2013-07448 · nhóm 5
cleprox Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-10862 · nhóm 7
NEPROX Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2006-10407 · nhóm 5
CEPMOX Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2002-08015 · nhóm 5
CEDROX Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2002-02518 · nhóm 5
cleprox Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-48550 · nhóm 7
CEPOX Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2010-05048 · nhóm 5
CEUROX Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2005-17933 · nhóm 5
KIPROX Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2022-06829 · nhóm 7
cleprox Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-10862 · nhóm 7
NEPROX Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2006-10407 · nhóm 5
CEPMOX Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2002-08015 · nhóm 5
CEDROX Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2002-02518 · nhóm 5
cleprox Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-48550 · nhóm 7
CEPOX Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2010-05048 · nhóm 5
CEUROX Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2005-17933 · nhóm 5
KIPROX Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2022-06829 · nhóm 7
Nhãn khác của Ranbaxy Laboratories Limited — 92 đơn
TREXYL NEO Bị từ chối
đơn VN-4-2011-20951 · nộp 06/10/2011 · nhóm 5
TENOLAM Bị từ chối
đơn VN-4-2011-20140 · nộp 27/09/2011 · nhóm 5
SARMITAN HCT Hết hạn
đơn VN-4-2011-17290 · nộp 19/08/2011 · nhóm 5
AVIRANZ Bị từ chối
đơn VN-4-2011-16354 · nộp 09/08/2011 · nhóm 5
AVIRO-Z Bị từ chối
đơn VN-4-2011-16355 · nộp 09/08/2011 · nhóm 5
ANTHROM Bị từ chối
đơn VN-4-2009-06133 · nộp 02/04/2009 · nhóm 5
VIRORANZ Bị từ chối
đơn VN-4-2009-06134 · nộp 02/04/2009 · nhóm 5
VIRORANZ PLUS Bị từ chối
đơn VN-4-2009-06136 · nộp 02/04/2009 · nhóm 5
REFPIM Hết hạn
đơn VN-4-2008-22051 · nộp 13/10/2008 · nhóm 5
OSONIDE Bị từ chối
đơn VN-4-2008-08587 · nộp 23/04/2008 · nhóm 5
RHEORAN F Bị từ chối
đơn VN-4-2008-08588 · nộp 23/04/2008 · nhóm 5
RHEORAN SF Bị từ chối
đơn VN-4-2008-08589 · nộp 23/04/2008 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 92 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.