PRINT VIETNAM
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-07524, ngày nộp 10/04/2008. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | PRINT VIETNAM Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-07524 |
| Ngày nộp đơn | 10/04/2008 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2011 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Reed Tradex Company 11 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-07524).
Nhãn tương tự — 2 nhãn giống nhất
Vietnam Print Đã rút đơn
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2019-08899 · nhóm 35
Pride VIETNAM Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-08098 · nhóm 25, 35, 42
Nhãn khác của Reed Tradex Company — 11 đơn
Industrial COMPONENTS & SUBCONTRACTING Vietnam 2011 Bị từ chối
đơn VN-4-2011-05683 · nộp 30/03/2011 · nhóm 35
ENEX Hết hạn
đơn VN-4-2009-26721 · nộp 09/12/2009 · nhóm 35
Medical Hospital Vietnam 2010 Bị từ chối
đơn VN-4-2009-12544 · nộp 22/06/2009 · nhóm 35
VIET NAM MANUFACTURING EXPO Bị từ chối
đơn VN-4-2008-16981 · nộp 08/08/2008 · nhóm 35
InterPlas Vietnam Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-07518 · nộp 10/04/2008 · nhóm 35
InterMold Vietnam Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-07519 · nộp 10/04/2008 · nhóm 35
AUTOMOTIVE MANUFACTURING VIETNAM Bị từ chối
đơn VN-4-2008-07520 · nộp 10/04/2008 · nhóm 35
Automation Vietnam Bị từ chối
đơn VN-4-2008-07521 · nộp 10/04/2008 · nhóm 35
NEPCON Vietnam Bị từ chối
đơn VN-4-2008-07522 · nộp 10/04/2008 · nhóm 35
VisualComm Vietnam Bị từ chối
đơn VN-4-2008-07523 · nộp 10/04/2008 · nhóm 35
Đang hiện 10 đơn mới nhất trong 11 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.