FERTIGOLD
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-06405, ngày nộp 27/03/2008. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | FERTIGOLD Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-06405 |
| Ngày nộp đơn | 27/03/2008 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2008 |
| Số văn bằng | 4-0133659-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 24/09/2009 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty trách nhiệm hữu hạn hóa nông á Châu(VN), Công ty TNHH Phú Nông 87 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-06405).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
FERTIGOLD Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-06399 · nhóm 1
FERTIGOLD Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-06402 · nhóm 5
FERTIGOLD Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-19088 · nhóm 1
Ferti-Gold Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2024-56368 · nhóm 35
Ferti-Gold Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2024-54863 · nhóm 1
FERTY GOLD Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-23537 · nhóm 31
NESTIGOLD Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-15695 · nhóm 5, 29, 30, 32
FERTIGEL Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2018-32508 · nhóm 5, 10
Ceftigold Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2011-18811 · nhóm 5
ARTI GOLD Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2007-23807 · nhóm 29
Nhãn khác của Công ty trách nhiệm hữu hạn hóa nông á Châu(VN), Công ty TNHH Phú Nông — 87 đơn
SARKE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-01731 · nộp 11/02/2014 · nhóm 5
Ba Moi Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-11108 · nộp 06/06/2011 · nhóm 5
KUSMID Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-11885 · nộp 02/06/2010 · nhóm 5
SUPERKUMI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-11886 · nộp 02/06/2010 · nhóm 5
TEACHER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-11887 · nộp 02/06/2010 · nhóm 5
KUSMID Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-11889 · nộp 02/06/2010 · nhóm 35
DESIRE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-06961 · nộp 06/04/2010 · nhóm 5
Aba top 960WP AAC A CHAU Co., Ltd Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-23526 · nộp 30/10/2009 · nhóm 5
Aba top 960WP 50g Đặc trị: Sâu cuốn lá lúa Xin...! Đầu Hàng Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-23527 · nộp 30/10/2009 · nhóm 5
PYMETRINE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-16669 · nộp 10/08/2009 · nhóm 5
NUZOLE AAC A CHAU Co., LTD Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-00903 · nộp 15/01/2009 · nhóm 5
NUZOLE 40EC A CHAU Co., Ltd Đặc trị: Vàng lá chín sớm, lem lép hạt trên lúa Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-00904 · nộp 15/01/2009 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 87 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.