XYMEX
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-01427, ngày nộp 18/01/2008. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | XYMEX Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-01427 |
| Ngày nộp đơn | 18/01/2008 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2008 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Medley Pharmaceuticals Ltd. 87 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-01427).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
XYMEX Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2006-04164 · nhóm 5
Simex Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-11779 · nhóm 9, 11
SIMEX Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-18972 · nhóm 9, 11
SIMES Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2009-10269 · nhóm 11
SIMEX Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2007-26853 · nhóm 11
SIMEX Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-1998-39025 · nhóm 9
SIMEX Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-1994-19608 · nhóm 34
Simex Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2013-19284 · nhóm 29
Simex Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2012-28633 · nhóm 20, 30, 31, 32, 33, 35
Simex Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2008-18725 · nhóm 35, 36, 39
Simex Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-11779 · nhóm 9, 11
SIMEX Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-18972 · nhóm 9, 11
SIMES Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2009-10269 · nhóm 11
SIMEX Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2007-26853 · nhóm 11
SIMEX Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-1998-39025 · nhóm 9
SIMEX Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-1994-19608 · nhóm 34
Simex Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2013-19284 · nhóm 29
Simex Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2012-28633 · nhóm 20, 30, 31, 32, 33, 35
Simex Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2008-18725 · nhóm 35, 36, 39
Nhãn khác của Medley Pharmaceuticals Ltd. — 87 đơn
MEDIFITIN Bị từ chối
đơn VN-4-2011-23740 · nộp 09/11/2011 · nhóm 5
MEDOZIP Bị từ chối
đơn VN-4-2011-23741 · nộp 09/11/2011 · nhóm 5
ACENAC Bị từ chối
đơn VN-4-2008-24625 · nộp 18/11/2008 · nhóm 5
DOMPAN Bị từ chối
đơn VN-4-2008-16754 · nộp 06/08/2008 · nhóm 5
ROXITIS Bị từ chối
đơn VN-4-2008-11287 · nộp 29/05/2008 · nhóm 5
OPIN Bị từ chối
đơn VN-4-2008-03598 · nộp 26/02/2008 · nhóm 5
TRILO Bị từ chối
đơn VN-4-2008-02738 · nộp 13/02/2008 · nhóm 5
TRISOLIV Hết hạn
đơn VN-4-2008-01426 · nộp 18/01/2008 · nhóm 5
COLDRID Bị từ chối
đơn VN-4-2007-26307 · nộp 21/12/2007 · nhóm 5
MOTINORM Hết hạn
đơn VN-4-2007-26308 · nộp 21/12/2007 · nhóm 5
ATORMED Hết hạn
đơn VN-4-2007-06690 · nộp 18/04/2007 · nhóm 5
RABEMED Hết hạn
đơn VN-4-2007-04406 · nộp 15/03/2007 · nhóm 5
MEDOZIP Bị từ chối
đơn VN-4-2011-23741 · nộp 09/11/2011 · nhóm 5
ACENAC Bị từ chối
đơn VN-4-2008-24625 · nộp 18/11/2008 · nhóm 5
DOMPAN Bị từ chối
đơn VN-4-2008-16754 · nộp 06/08/2008 · nhóm 5
ROXITIS Bị từ chối
đơn VN-4-2008-11287 · nộp 29/05/2008 · nhóm 5
OPIN Bị từ chối
đơn VN-4-2008-03598 · nộp 26/02/2008 · nhóm 5
TRILO Bị từ chối
đơn VN-4-2008-02738 · nộp 13/02/2008 · nhóm 5
TRISOLIV Hết hạn
đơn VN-4-2008-01426 · nộp 18/01/2008 · nhóm 5
COLDRID Bị từ chối
đơn VN-4-2007-26307 · nộp 21/12/2007 · nhóm 5
MOTINORM Hết hạn
đơn VN-4-2007-26308 · nộp 21/12/2007 · nhóm 5
ATORMED Hết hạn
đơn VN-4-2007-06690 · nộp 18/04/2007 · nhóm 5
RABEMED Hết hạn
đơn VN-4-2007-04406 · nộp 15/03/2007 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 87 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.