LÊ
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-21475, ngày nộp 24/10/2007. Hết hạn
| Nhãn hiệu | LÊ Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-21475 |
| Ngày nộp đơn | 24/10/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/03/2009 |
| Số văn bằng | 4-0120169-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 24/02/2009 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Lê Thị Thu Hà 25 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 19 · Vật liệu xây dựng không bằng kim loại Nhóm 21 · Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-21475).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
LÊ Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-38419 · nhóm 43
le Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2019-36155 · nhóm 29
L&E Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2018-21554 · nhóm 9, 11, 35
Le Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2016-37259 · nhóm 29, 30, 31
LE Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2011-20710 · nhóm 35
LE Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2011-15945 · nhóm 12
Le Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2008-12007 · nhóm 3
L E@ Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2007-22413 · nhóm 9, 16, 35, 41
LE Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2007-21521 · nhóm 34
LE Đang xử lý đơn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2026-50645 · nhóm 35, 41, 45
Nhãn khác của Lê Thị Thu Hà — 25 đơn
B BLUZEN Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2026-49800 · nộp 11/09/2026 · nhóm 43
Shinha Xưởng đồ bộ TH Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-25416 · nộp 04/06/2025 · nhóm 25
CAXAVA Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2024-31713 · nộp 11/07/2024 · nhóm 18, 35
CHA HONG PAO V Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-28082 · nộp 21/06/2024 · nhóm 30, 32, 35
Esicas Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-55393 · nộp 01/12/2023 · nhóm 18
FAR EN Farm to Fermentation Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2023-03470 · nộp 10/02/2023 · nhóm 5, 35
Luhana Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-15705 · nộp 23/04/2021 · nhóm 25, 35
ON THE STREETS Bị từ chối
đơn VN-4-2021-13655 · nộp 12/04/2021 · nhóm 25
MASTER TEA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-10520 · nộp 24/03/2021 · nhóm 30, 35
La An Foods Bị từ chối
đơn VN-4-2021-01632 · nộp 14/01/2021 · nhóm 35
MoonMin Flowers Bị từ chối
đơn VN-4-2020-39740 · nộp 28/09/2020 · nhóm 31
PELLARY Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-23117 · nộp 25/06/2019 · nhóm 25
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 25 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.