MIA DECOR
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-19191, ngày nộp 25/09/2007. Hết hạn
| Nhãn hiệu | MIA DECOR Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-19191 |
| Ngày nộp đơn | 25/09/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2007 |
| Số văn bằng | 4-0118022-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 15/01/2009 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH MIA DESIGN STUDIO, Công ty trách nhiệm hữu hạn thiết kế tư vấn xây dựng M.I.A (VN) 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 37 · Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-19191).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
mịn decor Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-12393 · nhóm 20, 24, 35
MI X D ECOR Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-16525 · nhóm 20
LYA DÉCOR Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-48233 · nhóm 42
MÂYÁ DECOR Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2021-06549 · nhóm 20, 42
MINHDECOR Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2019-21692 · nhóm 20, 42
URA DECOR Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-10605 · nhóm 42
iDECOR Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-49806 · nhóm 19
MRS DECOR Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-36781 · nhóm 21, 37, 42
MỐT DECOR Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-30776 · nhóm 24
MINT DECOR Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-12331 · nhóm 24
Nhãn khác của Công ty TNHH MIA DESIGN STUDIO, Công ty trách nhiệm hữu hạn thiết kế tư vấn xây dựng M.I.A (VN) — 4 đơn
MIA Hết hạn
đơn VN-4-2007-19189 · nộp 25/09/2007 · nhóm 37, 42
MIA DESIGNS Hết hạn
đơn VN-4-2007-19190 · nộp 25/09/2007 · nhóm 42
mia Hết hạn
đơn VN-4-2007-19192 · nộp 25/09/2007 · nhóm 37
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.