TP S
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-18683, ngày nộp 19/09/2007. Hết hạn
| Nhãn hiệu | TP S Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-18683 |
| Ngày nộp đơn | 19/09/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2009 |
| Số văn bằng | 4-0121850-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 27/03/2009 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Tianjin Waterline PCCP Engineering Co., Ltd. 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 19 · Vật liệu xây dựng không bằng kim loại |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-18683).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
TPS Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2020-35032 · nhóm 10
TPS Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2012-16607 · nhóm 19
TPS Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2012-04486 · nhóm 9
T.P.S Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2008-12497 · nhóm 35, 36, 37, 39
TPS Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2022-29205 · nhóm 6
TPS Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2015-28654 · nhóm 29, 31, 32, 35, 43
T P S Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2011-05797 · nhóm 30, 35
STP Đã cấp văn bằng
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2020-32392 · nhóm 31
STP Đã cấp văn bằng
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2007-08377 · nhóm 1, 3, 4
STP Hết hạn
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2011-22883 · nhóm 9
Nhãn khác của Tianjin Waterline PCCP Engineering Co., Ltd. — 3 đơn
WATER LINE Hết hạn
đơn VN-4-2007-18682 · nộp 19/09/2007 · nhóm 19
Taiyangpccp Hết hạn
đơn VN-4-2007-18684 · nộp 19/09/2007 · nhóm 19
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.