KOTON
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-13996, ngày nộp 24/07/2007. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | KOTON Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-13996 |
| Ngày nộp đơn | 24/07/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2007 |
| Số văn bằng | 4-0107915-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 25/08/2008 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Koton Magazacilik Tekstil Sanayi ve Ticaret A.S., Koton Magazacilik Tekstil Sanayi ve Ticaret A.S. (TR), Koton Magazacilik Tekstil Sanayi ve Ticaret A.S.(TR) |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 18 · Đồ da, túi xách, vali, ô dù Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-13996).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
KOTON Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-05788 · nhóm 33
cotton Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2026-49020 · nhóm 3, 5, 24, 25, 35
cotton Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-06377 · nhóm 3
Cotton Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2017-38465 · nhóm 3
Cotton Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2010-21044 · nhóm 21
COTON Đã rút đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-18159 · nhóm 2
KOGON Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-31165 · nhóm 2
KOLON Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-04519 · nhóm 1, 9, 17, 23, 24
KOTONY Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-15238 · nhóm 35
KOTMN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-17776 · nhóm 29, 30
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.