UNISAT
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-10843, ngày nộp 13/06/2007. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | UNISAT Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-10843 |
| Ngày nộp đơn | 13/06/2007 |
| Ngày công bố đơn | 27/08/2007 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Cơ sở Kiến Hiệp Thành |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-10843).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
UNISAT Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2005-11729 · nhóm 35
UNISET Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-14640 · nhóm 5
UNIRAT Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-10700 · nhóm 5
UNICAT Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-13895 · nhóm 31, 35, 44
UNISA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2017-13756 · nhóm 1
UNISAL Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2007-20113 · nhóm 35
UNIGAT Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2004-03160 · nhóm 5
Unisan Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-1993-11982 · nhóm 1, 3
UNIQUAT Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2012-18643 · nhóm 5
UNIXAN Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2009-18350 · nhóm 5
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.