NICZEN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-09159, ngày nộp 22/05/2007. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | NICZEN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-09159 |
| Ngày nộp đơn | 22/05/2007 |
| Ngày công bố đơn | 27/08/2007 |
| Số văn bằng | 4-0119729-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 18/02/2009 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại dược phẩm N.I.C (Nic-Pharma) 13 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-09159).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
NI CEN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-14055 · nhóm 25, 35
NIZEN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2009-20008 · nhóm 35
NICE N Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-09925 · nhóm 35, 36, 37, 39
NICKEN Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2007-18858 · nhóm 30
NICKEN Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2005-15422 · nhóm 11
NIIKEN Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2022-51707 · nhóm 7
NIKKEN Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2021-23067 · nhóm 34
NIKEN Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2019-39626 · nhóm 37
NICE NG Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2017-32494 · nhóm 19, 35
NIKKEN Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2009-06039 · nhóm 7, 9
Nhãn khác của Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại dược phẩm N.I.C (Nic-Pharma) — 13 đơn
Kim Tiền Thảo NICPHARMA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-00112 · nộp 03/01/2013 · nhóm 5
ESCANIC NICPHARMA Co.,Ltd Levonorgestrel 1.5mg Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-29072 · nộp 24/12/2012 · nhóm 5
Phaanedol EXTRA NIC - PHARMA Co., Ltd N I C Không Hại Dạ Dày - Không Gây Buồn Ngủ 100 Pharmaceutical Co., Ltd Hết hạn
đơn VN-4-2009-27688 · nộp 21/12/2009 · nhóm 5
Phaanedol NIC N I C ANALGESICS ANTIPYRETICS 100 Caplets Nic Pharma Co.,Ltd Pharmaceutical Co., Ltd Hết hạn
đơn VN-4-2009-27689 · nộp 21/12/2009 · nhóm 5
RUMEDNIC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-08722 · nộp 06/05/2009 · nhóm 5
DAPALGIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-01429 · nộp 02/02/2009 · nhóm 5
NIC-ZORAL Bị từ chối
đơn VN-4-2008-07993 · nộp 16/04/2008 · nhóm 5
LIVE-NIC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-00480 · nộp 08/01/2008 · nhóm 5
KANIMAX Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-24254 · nộp 27/11/2007 · nhóm 5
PROME - NIC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-19903 · nộp 04/10/2007 · nhóm 5
NIC-CLARI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-18761 · nộp 20/09/2007 · nhóm 5
BUSCONIC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-17490 · nộp 05/09/2007 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 13 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.