(nhãn hình)
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-08272, ngày nộp 11/05/2007. Hết hạn
| Nhãn hiệu | (nhãn hình) Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-08272 |
| Ngày nộp đơn | 11/05/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/11/2008 |
| Số văn bằng | 4-0109833-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 25/09/2008 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | DSG International Limited 13 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-08272).
Nhãn khác của DSG International Limited — 13 đơn
KEY SUCCESS FACTORS OPERATIONAL GOALS FOCUS Pareto Principle -80/20 Rule SPEED Everyday Gain is a Bonus INNOVATION Challenge Status Quo QUALITY Quality First PRODUCTIVITY Maximize ROI CONSISTENCY Constant Follow Through Discipline Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-16723 · nộp 16/05/2019 · nhóm 35
[Fit-ti] Bị từ chối
đơn VN-4-2018-43991 · nộp 13/12/2018 · nhóm 3, 5, 10, 16
BABYLOVE Bị từ chối
đơn VN-4-2017-19661 · nộp 29/06/2017 · nhóm 5
EXTRA NIGHT GUARD Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2013-28884 · nộp 06/12/2013 · nhóm 5
Baby Soft [Noom Pi Sed: Siêu mềm] Bị từ chối
đơn VN-4-2013-28885 · nộp 06/12/2013 · nhóm 5
BABYLOVE-ON-THE-GO Đã rút đơn
đơn VN-4-2013-22462 · nộp 30/09/2013 · nhóm 5, 16
(nhãn hình) Hết hạn
đơn VN-4-2007-08270 · nộp 11/05/2007 · nhóm 16
(nhãn hình) Hết hạn
đơn VN-4-2007-08271 · nộp 11/05/2007 · nhóm 16
(nhãn hình) Hết hạn
đơn VN-4-2007-08273 · nộp 11/05/2007 · nhóm 16
DISPO 123 Hết hạn
đơn VN-4-1996-30944 · nộp 03/10/1996 · nhóm 5
HANDY Hết hạn
đơn VN-4-1996-30945 · nộp 03/10/1996 · nhóm 5
[ái anh: tình yêu trẻ em] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1994-21167 · nộp 27/12/1994 · nhóm 16
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 13 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.