INOZIUM
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-07168, ngày nộp 23/04/2007. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | INOZIUM Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-07168 |
| Ngày nộp đơn | 23/04/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2008 |
| Số văn bằng | 4-0113802-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 14/11/2008 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH dược phẩm Nhân Vy Cường, Công ty trách nhiệm hữu hạn Nhân Vy Cường (VN) 14 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-07168).
Nhãn tương tự — 2 nhãn giống nhất
BINOSIUM Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-26295 · nhóm 5
MISOZIUM Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2017-35141 · nhóm 3
Nhãn khác của Công ty TNHH dược phẩm Nhân Vy Cường, Công ty trách nhiệm hữu hạn Nhân Vy Cường (VN) — 14 đơn
AZAPRAX Hết hạn
đơn VN-4-2010-00401 · nộp 07/01/2010 · nhóm 5
AZALADIS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-00389 · nộp 07/01/2008 · nhóm 5
ORLIVOR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-24060 · nộp 23/11/2007 · nhóm 5
LEVITYL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-13821 · nộp 20/07/2007 · nhóm 5
NOVOTEC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-13822 · nộp 20/07/2007 · nhóm 5
AZALOVIR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-13823 · nộp 20/07/2007 · nhóm 5
AZARETIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-13824 · nộp 20/07/2007 · nhóm 5
NOVENIR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-13826 · nộp 20/07/2007 · nhóm 5
NEDOMIR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-13827 · nộp 20/07/2007 · nhóm 5
BAMTEROL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-13828 · nộp 20/07/2007 · nhóm 5
SPERMIUM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-13829 · nộp 20/07/2007 · nhóm 5
LECARIUM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-07169 · nộp 23/04/2007 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 14 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.