mc Minh Cường
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-06498, ngày nộp 16/04/2007. Hết hạn
| Nhãn hiệu | mc Minh Cường Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-06498 |
| Ngày nộp đơn | 16/04/2007 |
| Ngày công bố đơn | 27/08/2007 |
| Số văn bằng | 4-0118833-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 05/02/2009 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Hộ kinh doanh Minh Cường 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-06498).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
MC MINH CUONG Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2014-31014 · nhóm 20
M C Minh Cường Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2011-26732 · nhóm 26, 35, 36, 37, 40, 42, 43
M C MINH CUONG Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2005-15286 · nhóm 35
M C MINH CƯỜNG Đang xử lý đơn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2026-47054 · nhóm 30, 33, 44
M&C Minh Chương Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-1993-12775 · nhóm 37
MC Mạnh Cường Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-48739 · nhóm 14, 35
MC MINH CUONG TRANSPORT Đang xử lý đơn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2026-07941 · nhóm 39
MCH Mạnh Cường Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2007-17587 · nhóm 16
MINH CƯỜNG Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-20643 · nhóm 35
MINH CUONG Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2010-03592 · nhóm 3, 5, 35
Nhãn khác của Hộ kinh doanh Minh Cường — 3 đơn
MINH CƯỜNG Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2025-20643 · nộp 12/05/2025 · nhóm 35
SS SAMSAM Bị từ chối
đơn VN-4-2019-33228 · nộp 28/08/2019 · nhóm 35
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.