Tevrakane INTECHPHARM i T f Cty TNHH CN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-04536, ngày nộp 19/03/2007. Hết hạn
| Nhãn hiệu | Tevrakane INTECHPHARM i T f Cty TNHH CN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-04536 |
| Ngày nộp đơn | 19/03/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2011 |
| Số văn bằng | 4-0159037-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 03/03/2011 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghệ INTECHPHARM 25 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-04536).
Nhãn khác của Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghệ INTECHPHARM — 25 đơn
INTECHPHARM Tràng vị INTECHPHARM Tràng vị INTECHPHARM i T f Hết hạn
đơn VN-4-2013-29322 · nộp 11/12/2013 · nhóm 5
INTECHPHARM-I GINSENG TEA T... Hết hạn
đơn VN-4-2012-01992 · nộp 13/02/2012 · nhóm 5
RUTIN - C INTECHPHARM iTf Hết hạn
đơn VN-4-2011-27498 · nộp 22/12/2011 · nhóm 5
SENVONEM EXTRA Công Ty TNHH Công Nghệ INTECHPHARM i T f Hết hạn
đơn VN-4-2011-05574 · nộp 29/03/2011 · nhóm 5
Nhật Lam Tảo Hết hạn
đơn VN-4-2008-26858 · nộp 18/12/2008 · nhóm 5
GOLDETON Hết hạn
đơn VN-4-2008-26401 · nộp 11/12/2008 · nhóm 5
Điều Huyết Bổ Não i T f INTECHPHARM Co., Ltd Hết hạn
đơn VN-4-2008-17918 · nộp 21/08/2008 · nhóm 5
Intechpharm LW Giảm béo Đẹp Da i T f INTECHPHARM CO.,LTD Hết hạn
đơn VN-4-2008-17919 · nộp 21/08/2008 · nhóm 5
AZEBIO Hết hạn
đơn VN-4-2008-10718 · nộp 21/05/2008 · nhóm 5
SUPLIVON Bị từ chối
đơn VN-4-2008-09325 · nộp 05/05/2008 · nhóm 5
Bạch ích Hương i T f INTECHPHARM Hết hạn
đơn VN-4-2008-07257 · nộp 07/04/2008 · nhóm 5
SUPCOMB Hết hạn
đơn VN-4-2007-23001 · nộp 12/11/2007 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 25 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.